Mô tả chi tiết:
THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ
V/v: Mời chào giá cung cấp dịch vụ xây dựng Bộ nhận diện thương hiệu mới của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP và 21 CHK chi nhánh
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP tổ chức mời chào giá rộng rãi cung cấp dịch vụ xây dựng Bộ nhận diện thương hiệu mới của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP và 21 Cảng hàng không trực thuộc Tổng công ty.
Đề nghị các cơ quan, đơn vị quan tâm nghiên cứu và gửi hồ sơ chào giá theo các yêu cầu sau đây:
1. Yêu cầu về hồ sơ chào giá:
- Yêu cầu đối với dịch vụ: Cung cấp dịch vụ xây dựng Bộ nhận diện thương hiệu mới của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP và 21 cảng hàng không chi nhánh theo phạm vi công việc, yêu cầu chuyên môn và các yêu cầu liên quan do Tổng công ty cung cấp, trao đổi trong quá trình chào giá, bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ với định hướng thương hiệu mới của Tổng công ty. (Đính kèm nội dung cụ thể trong phụ lục 1)
- Thời gian thực hiện dịch vụ: 70 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực;
- Giá chào: Đề nghị báo giá trọn gói cho toàn bộ phạm vi dịch vụ; Đồng tiền chào giá, thanh toán: VNĐ.
- Thanh toán: Theo thỏa thuận tại hợp đồng và trên cơ sở khối lượng, nội dung công việc hoàn thành, nghiệm thu theo quy định.
- Hiệu lực hồ sơ chào giá: Nhà cung cấp đề xuất và ghi rõ trong hồ sơ chào giá.
- Báo giá phải được ký bởi đại diện có thẩm quyền của cơ quan, đơn vị và đóng dấu theo quy định (nếu có).
2. Thời hạn, địa điểm gửi hồ sơ chào giá
- Thời hạn gửi hồ sơ chào giá: 16 giờ 30 ngày 08/10/2026 (tối thiểu 1 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên đăng tải Thông báo mời chào giá).
- Phương thức gửi hồ sơ chào giá: Gửi trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện theo địa chỉ của Tổng công ty; đồng thời gửi bản điện tử qua email (nếu được yêu cầu).
- Địa điểm nhận hồ sơ chào giá:
• Địa chỉ: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP, số 58 Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
• Email: nghianh@acv.vn
3. Thông tin liên hệ
- Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP;
- Phòng Nghiên cứu – Phát triển thị trường, Ban Kinh doanh – Phát triển thị trường;
- Số điện thoại: 0981697888
- Người liên hệ: Ông Nguyễn Hoàng Nghĩa – Chuyên viên Phòng Nghiên cứu – Phát triển thị trường, Ban Kinh doanh & Phát triển thị trường.
4. Yêu cầu đối với nhà cung cấp:
- Có đăng ký doanh nghiệp/ đăng ký hoạt động hợp pháp.
- Không đang tranh chấp, khiếu kiện, xung đột quyền lợi với Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP.
- Đáp ứng các yêu cầu về năng lực công ty thiết kế và yêu cầu chuyên môn tại Phụ lục kèm theo Thông báo này.
PHỤ LỤC 1
A. YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM BÀN GIAO:
STT Hạng mục công việc Sản phẩm đầu ra (Deliverables)
1 Nghiên cứu, khảo sát, đánh giá sơ bộ
1.1 Khảo sát mức độ thấu hiểu và gắn kết thương hiệu trong nội bộ CB-CNV thuộc Tổng công ty
- 01 kế hoạch khảo sát, trong đó nêu rõ mục tiêu, đối tượng, phương pháp, quy mô mẫu và tiến độ thực hiện (khảo sát trực tuyến bằng bảng hỏi, quy mô tối đa 500 phiếu hợp lệ; ACV hỗ trợ phân phối bảng hỏi đến CB-CNV qua kênh nội bộ);
- 01 báo cáo phân tích mức độ nhận biết, thấu hiểu, gắn kết thương hiệu; những điểm tích cực, hạn chế và mong đợi của CB-CNV đối với thương hiệu ACV trong giai đoạn mới. Nội dung được trình bày thành một chương trong báo cáo tổng hợp tại mục 1.4.
1.2 Rà soát định hướng chiến lược, tầm nhìn thương hiệu ACV giai đoạn 2026–2031 - 01 chương rà soát chiến lược, tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, định hướng phát triển và hiện trạng thương hiệu ACV (trên cơ sở tài liệu do ACV cung cấp và 02 buổi phỏng vấn sâu với lãnh đạo, ban chức năng của ACV). Nội dung được trình bày trong báo cáo tổng hợp tại mục 1.4;
- 01 bản yêu cầu định hướng thiết kế làm cơ sở phát triển logo và hệ thống nhận diện thương hiệu.
1.3 Khai thác insight đối tượng mục tiêu, xác định nhu cầu và động lực cốt lõi 01 bộ insight thương hiệu và các hàm ý ứng dụng đối với định vị, thông điệp, thiết kế logo và hệ thống nhận diện thương hiệu. Insight được khai thác từ nghiên cứu tài liệu thứ cấp và tối đa 10 cuộc phỏng vấn sâu với đại diện các nhóm đối tượng mục tiêu (hành khách, hãng hàng không, đối tác) do ACV giới thiệu; không bao gồm khảo sát định lượng đối với khách hàng bên ngoài. Nội dung được trình bày trong báo cáo tổng hợp tại mục 1.4.
1.4 Tổng hợp kết quả nghiên cứu, khảo sát và đánh giá 01 báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, khảo sát và đánh giá hiện trạng thương hiệu ACV bằng tiếng Việt (bao gồm các nội dung tại mục 1.1, 1.2 và 1.3).
2 Xây dựng chiến lược tái định vị thương hiệu và truyền thông
2.1 Xây dựng nền tảng thương hiệu - 01 bản phân tích nền tảng thương hiệu, bao gồm các nội dung: định vị thương hiệu, bản sắc và giá trị cốt lõi, tính cách thương hiệu, lời hứa thương hiệu, tầm nhìn, sứ mệnh, câu chuyện thương hiệu và thông điệp chủ đạo.
- 01 sơ đồ hoặc mô hình nền tảng thương hiệu ACV.
2.2 Thiết lập quy chuẩn kiến trúc thương hiệu - 01 sơ đồ kiến trúc thương hiệu thể hiện mối quan hệ giữa thương hiệu ACV, các cảng hàng không trực thuộc và các đơn vị liên quan.
- 01 bộ nguyên tắc sắp đặt logo đồng thương hiệu với đối tác, nhà tài trợ và các chương trình hợp tác (tối đa 03 mô hình kết hợp), trình bày trong Cẩm nang nhận diện.
- 01 khuyến nghị nguyên tắc và thứ tự ưu tiên chuyển đổi từ hệ thống nhận diện hiện hành sang hệ thống nhận diện mới (không bao gồm khảo sát hiện trạng, lập dự toán và kế hoạch thi công chuyển đổi tại các cảng hàng không).
2.3 Thiết kế biểu tượng nhận diện độc lập, phần chữ ACV và cụm logo kết hợp - 03 (ba) phương án ý tưởng logo để ACV xem xét, lựa chọn.
- Mỗi phương án có thuyết minh về ý tưởng, ý nghĩa, cấu trúc, màu sắc, tính kế thừa, định hướng phát triển bền vững và khả năng ứng dụng.
- 01 phương án chính thức được hoàn thiện theo ý kiến góp ý (tối đa 02 vòng chỉnh sửa) và phê duyệt của ACV.
- Yêu cầu thay đổi định hướng sau khi ACV đã phê duyệt phương án hoặc vượt số vòng chỉnh sửa nêu trên được xử lý như phát sinh ngoài phạm vi Hợp đồng.
2.3.1 Thiết kế nhãn hiệu ACV và các cảng hàng không trực thuộc 01 hệ thống nhãn hiệu chính thức của ACV và 21 (hai mươi mốt) các cảng hàng không trực thuộc theo danh sách tại Phụ lục kèm theo Hợp đồng do ACV cung cấp. Nhãn hiệu các cảng hàng không được phát triển theo mô hình kiến trúc thương hiệu thống nhất (logo ACV kết hợp tên cảng hàng không), không thiết kế biểu tượng riêng cho từng cảng.
2.3.2 Thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu đặc thù và bổ trợ - Hệ thống màu sắc thương hiệu gồm màu chủ đạo, màu bổ trợ và thông số kỹ thuật tương ứng.
- Hệ thống kiểu chữ, nguyên tắc phân cấp và hướng dẫn sử dụng.
2.3.3 Thiết kế ứng dụng hệ thống nhận diện - Bộ thiết kế ứng dụng nhận diện cho Tổng công ty, tối đa 20 hạng mục mẫu, theo danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo Hợp đồng, thuộc các nhóm: ấn phẩm văn phòng; mẫu trình chiếu; chữ ký email; thẻ nhân viên; nền tảng số (giao diện mẫu, không bao gồm lập trình); mạng xã hội; bảng hiệu (bảng hiệu nhận diện, không bao gồm hệ thống biển chỉ dẫn – wayfinding); phông nền sự kiện; đồng phục (áp dụng nhận diện trên kiểu dáng đồng phục hiện hành, không thiết kế mới kiểu dáng); phương tiện; quà tặng và vật phẩm truyền thông.
- Các cảng hàng không trực thuộc áp dụng theo file mẫu (template) thay đổi tên cảng; không thiết kế riêng từng hạng mục cho từng cảng.
- Bộ tối đa 03 mock-up minh họa việc ứng dụng nhận diện tại cảng hàng không (mock-up 2D trên ảnh hiện trạng do ACV cung cấp; không bao gồm dựng phối cảnh 3D).
- File thiết kế và thông số nhận diện (kích thước, tỷ lệ, màu sắc, vật liệu khuyến nghị) phục vụ sản xuất, in ấn và triển khai trên môi trường số; không bao gồm bản vẽ kỹ thuật kết cấu, điện, chiếu sáng và hồ sơ thi công.
2.3.4 Xây dựng Cẩm nang nhận diện thương hiệu - Bàn giao định dạng PDF và file thiết kế nguồn.
2.3.5 Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật của hệ thống logo - Bộ quy chuẩn các phiên bản logo ngang, dọc, đầy đủ, rút gọn, đơn sắc, âm bản, dương bản, nền sáng và nền tối.
- Bản vẽ cấu trúc, tỷ lệ, vùng an toàn và kích thước tối thiểu.
- Bảng quy định màu theo Pantone, CMYK, RGB và HEX.
- Quy định sử dụng độc lập hoặc kết hợp giữa icon, phần chữ và cụm logo.
- Danh mục các trường hợp sử dụng đúng và không được phép sử dụng.
2.3.6 Bàn giao file nguồn và thư viện tài sản thương hiệu - File thiết kế gốc và file sử dụng gồm: AI, EPS, SVG, PDF, PNG nền trong suốt và JPG.
- Danh mục phông chữ được sử dụng kèm thông tin điều kiện bản quyền. Nhà thầu ưu tiên đề xuất phông chữ có giấy phép sử dụng miễn phí (như SIL Open Font License) hỗ trợ đầy đủ tiếng Việt; trường hợp ACV lựa chọn phông chữ thương mại, chi phí mua bản quyền do ACV chi trả.
- Bộ mã màu, thư viện icon, họa tiết, hình ảnh chủ đạo và các mẫu ứng dụng.
- Danh mục kiểm kê toàn bộ file bàn giao, được sắp xếp theo cấu trúc thư mục và quy tắc đặt tên thống nhất.
- 01 Thiết bị lưu trữ (ổ cứng/USB) và 01 đường dẫn lưu trữ trực tuyến chứa đầy đủ sản phẩm bàn giao.
3 Hướng dẫn ứng dụng bộ nhận diện thương hiệu
3.1 Xây dựng và bàn giao mô hình quản trị thương hiệu - 01 tài liệu hướng dẫn quản trị và triển khai hệ thống nhận diện thương hiệu trong toàn ACV.
- 01 sơ đồ phân công trách nhiệm giữa đơn vị quản lý thương hiệu, các ban chức năng và các cảng hàng không trực thuộc.
- 01 quy trình đề xuất, phê duyệt, kiểm tra và cập nhật các sản phẩm sử dụng hình ảnh thương hiệu.
- 03 biểu mẫu gồm: mẫu đề nghị phê duyệt, bảng kiểm tuân thủ nhận diện và mẫu ghi nhận các trường hợp sử dụng chưa phù hợp.
- 01 biên bản bàn giao và danh mục toàn bộ tài liệu, file thiết kế, tài sản thương hiệu đã chuyển giao.
3.2 Tiến hành đào tạo cho đội ngũ lãnh đạo chủ chốt, các nhân sự phụ trách/thực hiện hoạt động truyền thông của CĐT 01 buổi đào tạo (thời lượng tối đa 3 giờ làm việc) trực tiếp tại trụ sở Tổng công ty, kết hợp trực tuyến cho các cảng hàng không, đối với đại diện lãnh đạo và nhân sự thực hiện hoạt động truyền thông, thương hiệu; bàn giao tài liệu đào tạo định dạng PDF.
3.3 Tư vấn hỗ trợ sau bàn giao - Thực hiện tư vấn và hướng dẫn ứng dụng các hạng mục thuộc phạm vi hợp đồng theo hình thức trực tuyến, điện thoại, họp trực tuyến), tối đa 08 giờ tư vấn/tháng, trong thời gian 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao cuối cùng.
- Không bao gồm: thiết kế mới, thiết kế bổ sung hạng mục ứng dụng hoặc giám sát sản xuất, thi công.
- 01 đầu mối tiếp nhận và xử lý yêu cầu hỗ trợ của ACV.
- 01 báo cáo tổng hợp hoạt động hỗ trợ khi kết thúc thời hạn 06 tháng.
3.4 Bảo hành sản phẩm thiết kế - Thực hiện sửa lỗi kỹ thuật của file thiết kế, lỗi hiển thị, sai lệch mã màu, định dạng, nội dung hoặc lỗi không thống nhất giữa Cẩm nang và file bàn giao phát sinh do lỗi của Nhà thầu trong thời gian 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao cuối cùng.
- Bàn giao các file đã sửa đổi hoặc cập nhật và bảng theo dõi phiên bản.
4 Đăng ký và bảo hộ thương hiệu
4.1 Tra cứu và đăng ký bảo hộ tại Việt Nam - Tra cứu sơ bộ về khả năng bảo hộ đối với phương án logo trước khi ACV phê duyệt phương án phát triển logo chính thức;
- Tra cứu chuyên sâu đối với logo lựa chọn.
- Đánh giá nguy cơ trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn và đề xuất phương án xử lý.
- Bộ hồ sơ đăng ký nhãn hiệu đứng tên Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP và nộp đơn tại Cục Sở hữu trí tuệ, bao gồm phí nhà nước cho các đơn nêu trên.
- Bàn giao hồ sơ đã nộp, số đơn và các thông báo nhận được trong thời gian thực hiện Hợp đồng; việc cấp văn bằng bảo hộ phụ thuộc thời gian thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Không bao gồm đăng ký nhãn hiệu riêng cho các cảng hàng không trực thuộc; trường hợp ACV có nhu cầu, hai bên thống nhất theo đơn giá riêng.
4.2 Đăng ký quyền tác giả đối với logo và các thành phần nhận diện - 01 Bộ hồ sơ đăng ký quyền tác giả đối với logo chính thức của Tổng công ty (tác phẩm mỹ thuật ứng dụng), bao gồm mẫu tác phẩm, thông tin tác giả, cam kết của tác giả và tài liệu xác lập quyền sở hữu của ACV.
- Tờ khai, chứng từ nộp hồ sơ, thông báo và kết quả xử lý của Cục Bản quyền tác giả.
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả trong trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cấp trong thời gian thực hiện hợp đồng.
4.3 Cam kết về quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao quyền - Văn bản cam kết sản phẩm có tính nguyên gốc, không sao chép và không xâm phạm quyền của bên thứ ba.
- Cam kết hoặc xác nhận của các cá nhân trực tiếp tham gia sáng tạo sản phẩm.
- Danh mục phông chữ, hình ảnh, phần mềm, công cụ AI và tài sản của bên thứ ba đã sử dụng, kèm giấy phép hoặc căn cứ sử dụng hợp lệ.
- Cam kết không sử dụng công cụ AI tạo sinh để tạo ra thành phần chính của logo và nhãn hiệu.
- Biên bản hoặc văn bản chuyển giao cho ACV các quyền tài sản, quyền sử dụng, quyền chỉnh sửa và file nguồn trong phạm vi pháp luật cho phép.
- Cam kết không tự đăng ký, chuyển giao, công bố hoặc cho phép bên thứ ba sử dụng sản phẩm khi chưa được ACV chấp thuận bằng văn bản.
4.4 Hỗ trợ tư vấn chuẩn bị tuân thủ quy trình thực hiện bảo hộ nhãn quốc tế Madrid – Wipo (không bao gồm thực hiện đăng ký).
01 bản tư vấn hồ sơ tuân thủ quy định
B. YÊU CẦU VỀ NĂNG LỰC CÔNG TY THIẾT KẾ:
STT Nhóm yêu cầu năng lực Yêu cầu tối thiểu
1 Năng lực sáng tạo & phát triển ý tưởng chủ đề - Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế thương hiệu hoặc thiết kế sáng tạo.
- Có khả năng phát triển ý tưởng thiết kế phù hợp với định hướng thương hiệu ACV.
2 Kinh nghiệm thực hiện dự án - Đã hoàn thành tối thiểu 03 dự án về tư vấn, thiết kế hoặc tái định vị thương hiệu, trong đó có ít nhất một hoặc một số hạng mục gồm thiết kế logo, xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu và/hoặc cẩm nang nhận diện thương hiệu.
- Ưu tiên đơn vị đã thực hiện ít nhất 01 dự án cho tập đoàn, tổng công ty, doanh nghiệp hoặc tổ chức có nhiều đơn vị trực thuộc và phạm vi ứng dụng rộng
3 Năng lực thiết kế ứng dụng nhận diện
- Có đội ngũ nhân sự chuyên môn phù hợp để thực hiện các công việc tư vấn chiến lược thương hiệu, thiết kế logo, hệ thống nhận diện và các ứng dụng nhận diện thương hiệu; có kinh nghiệm sử dụng các công cụ/phần mềm thiết kế chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của dự án.
- Cung cấp hồ sơ nhân sự chủ chốt, kinh nghiệm, vai trò dự kiến tham gia và các dự án tương tự đã thực hiện.
4 Năng lực thiết kế hệ thống nhận diện và vật phẩm truyền thông
- Có kinh nghiệm phát triển hệ thống nhận diện thương hiệu và các sản phẩm ứng dụng nhận diện cho doanh nghiệp, tổ chức hoặc thương hiệu có quy mô và phạm vi ứng dụng rộng.
- Cung cấp tối thiểu 02 sản phẩm/dự án tiêu biểu đã được khách hàng nghiệm thu, chấp thuận hoặc đưa vào triển khai.
- Ưu tiên có kinh nghiệm phát triển hình ảnh thương hiệu mang yếu tố văn hóa, lịch sử hoặc bản sắc Việt Nam.
5 Hồ sơ năng lực & pháp lý
- Có tư cách pháp nhân hợp lệ, được thành lập và hoạt động theo quy định pháp luật; có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với phạm vi cung cấp dịch vụ.
- Có hồ sơ năng lực, danh sách nhân sự chủ chốt và danh sách các dự án tương tự đã thực hiện.
- Cam kết bàn giao đầy đủ file thiết kế nguồn, tài liệu và sản phẩm thuộc phạm vi hợp đồng; bảo đảm sản phẩm bàn giao không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba và thực hiện việc chuyển giao quyền theo thỏa thuận/hợp đồng và quy định pháp luật.
- Không đang trong quá trình giải thể, phá sản hoặc bị đình chỉ hoạt động.
3. Các yêu cầu khác
Tiến độ thực hiện:
- Thời gian triển khai: 70 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.